động mạch chủ

động mạch chủ

Bác sĩ đang giải thích về động mạch chủ trên một mô hình giải phẫu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động mạch chính lớn nhất trong cơ thể: "động mạch chủ" động mạch lớn nhất, xuất phát từ tâm thất trái của tim, nhiệm vụ dẫn máu giàu oxy đi nuôi toàn bộ cơ thể. chia thành nhiều nhánh nhỏ hơn để cung cấp máu cho các cơ quan .
    • Vị trí cấu trúc: "động mạch chủ" nằmtrung tâm lồng ngực bụng, gồm ba phần chính: động mạch chủ lên, cung động mạch chủ động mạch chủ xuống.
dụ sử dụng
  • (Động mạch chính này giúp máu lưu thông khắp cơ thể.)
  • (Tình trạng giãn rộng bất thường của động mạch chủ.)
  • (Tổn thươngđộng mạch lớn này dẫn đến mất máu nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phình động mạch chủ": tình trạng động mạch chủ bị giãn rộng bất thường, có thể dẫn đến vỡ nếu không được điều trị.

    • Phình động mạch chủ một bệnh nguy hiểm cần theo dõi thường xuyên. (Sự giãn nở của động mạch chủ có thể gây đột quỵ hoặc tử vong.)
  • "vỡ động mạch chủ": tình trạng khẩn cấp khi động mạch chủ bị rách, gây chảy máu ồ ạt.

    • Vỡ động mạch chủ thường dẫn đến tử vong nếu không được cấp cứu kịp thời. (Sự rách động mạch lớn gây mất máu nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Động mạch (danh từ): mạch máu dẫn máu từ tim đi nuôi cơ thể.

    • Động mạch vành cung cấp máu cho tim. (Mạch máu nuôi dưỡng tim.)
  • Động mạch chủ lên (danh từ): phần đầu tiên của động mạch chủ, xuất phát từ tim.

    • Động mạch chủ lên nối trực tiếp với tâm thất trái. (Phần này dẫn máu lên cung động mạch chủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Động mạch chính: động mạch lớn nhất, mang máu giàu oxy.
  • Đại động mạch: thuật ngữ y học ít dùng, chỉ động mạch chủ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "động mạch chủ". Tuy nhiên, trong y học, cụm từ "cắt đứt động mạch chủ" chỉ hành động phẫu thuật hoặc tổn thương gây nguy hiểm.
    • Ca phẫu thuật nhằm sửa chữa động mạch chủ bị hẹp. (Thủ thuật để khôi phục lưu lượng máu qua động mạch chủ.)